```html
MÁY PHỐI TRỘN ĐỊNH LƯỢNG THEO TRỌNG LƯỢNG
ƯU ĐIỂM CỦA MÁY PHỐI TRỘN ĐỊNH LƯỢNG THEO TRỌNG LƯỢNG (Advantages of Gravimetric Blender)
Phối trộn đa thành phần
Phù hợp xử lý đồng thời lên đến 4 thành phần nguyên liệu.
Thuật toán điều khiển tiên tiến
Áp dụng thuật toán điều khiển tiên tiến, tích hợp tính năng tự động tối ưu hóa, tự động hiệu chuẩn và chống rung lắc, đảm bảo đạt độ chính xác tối ưu.
Màn hình cảm ứng trực quan
Hiển thị biểu đồ màu, thao tác qua màn hình cảm ứng, hỗ trợ chuyển đổi trực tuyến 3 ngôn ngữ.
Lưu trữ công thức phối trộn
Lưu trữ tối đa tới 100 công thức để tái sử dụng cho các lần sau.
Bảo mật và quản lý cảnh báo
Bảo mật phân quyền mật khẩu nhiều cấp và lưu trữ lịch sử nhật ký cảnh báo.
Lắp đặt linh hoạt
Có thể lắp trực tiếp trên máy sản xuất chính hoặc chọn thêm chân đế để đặt bên cạnh máy.
```
```html
CHI TIẾT SẢN PHẨM
THUẬT TOÁN ĐIỀU KHIỂN TIÊN TIẾN Advanced Control Algorithm
Áp dụng thuật toán điều khiển tiên tiến, tích hợp các chức năng tự động tối ưu hóa, tự động hiệu chuẩn và chống rung lắc, đảm bảo đạt độ chính xác cao nhất.
LINH KIỆN CỐT LÕI CHẤT LƯỢNG CAO High Quality Core Component
Bộ điều khiển PLC: Cho hiệu suất hoạt động tin cậy, bảo trì – bảo dưỡng thuận tiện.
Cổng giao tiếp USB 2.0: Dùng để xuất/lưu dữ liệu công thức vào thẻ nhớ (USB flash disk), tạo thuận lợi cho công tác quản lý chất lượng.
Khả năng lưu trữ: Lưu trữ tối đa tới 100 công thức để tái sử dụng cho các lần sau.
HỆ THỐNG CẢNH BÁO Alarm System
Trang bị cơ chế bảo mật phân quyền mật khẩu nhiều cấp và lưu trữ lịch sử nhật ký cảnh báo.
Sử dụng hệ thống cảnh báo bằng âm thanh và ánh sáng (đèn/còi), giúp người vận hành nhanh chóng và chính xác tiếp cận khu vực thiết bị gặp sự cố.
VẬT LIỆU THÉP KHÔNG GỈ Stainless Steel Material
Tất cả các bộ phận tiếp xúc với nguyên liệu đều được làm bằng thép không gỉ (inox), giúp ngăn ngừa nguyên liệu bị ô nhiễm/tạp chất.
THIẾT KẾ CẤU TRÚC THÁO RỜI Removable Structure Design
Mọi bộ phận đều có thể dễ dàng tiếp cận để vệ sinh và làm sạch.
NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA MÁY PHỐI TRỘN ĐỊNH LƯỢNG THEO TRỌNG LƯỢNG
Working Principle of Gravimetric Blender
Định lượng nguyên liệu → Kiểm tra trọng lượng → Xả vào thùng trộn → Trộn nguyên liệu → Xả hỗn hợp, sẵn sàng cho quá trình ép phun.
ƯU ĐIỂM CỦA MÁY TRỘN ĐỊNH LƯỢNG THEO TRỌNG LƯỢNG
Gravimetric Blender
Định lượng nguyên liệu tự động
Máy bắt đầu vận hành và van định lượng mở để cấp liệu theo giá trị cài đặt. Khi bộ điều khiển phát hiện lượng nguyên liệu đã xả đạt đến giá trị cài đặt, van định lượng sẽ đóng lại.
Kiểm soát sai số định lượng
Nếu lượng nguyên liệu đã xả nằm trong phạm vi sai số cho phép, máy sẽ tiếp tục cấp định lượng nguyên liệu tiếp theo.
Tự động xả nguyên liệu vào bồn trộn
Sau khi hoàn tất quá trình định lượng tất cả nguyên liệu, van xả của cân sẽ mở để đưa nguyên liệu vào bồn trộn.
Điều chỉnh thời gian trộn linh hoạt
Động cơ máy trộn bắt đầu hoạt động để trộn đều nguyên liệu. Thời gian trộn có thể được cài đặt thông qua bộ điều khiển.
Sẵn sàng cho quá trình ép phun
Sau khi trộn xong, hỗn hợp sẽ được xả xuống bồn chứa và sẵn sàng cho quá trình ép phun.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY TRỘN ĐỊNH LƯỢNG TRỌNG LƯỢNG (DÒNG XGB)
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XGB-50 | XGB-100 | XGB-200 | XGB-400 | XGB-600 | XGB-800 | XGB-1200 | XGB-2000 | XGB-3000 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | — | XGB-50 | XGB-100 | XGB-200 | XGB-400 | XGB-600 | XGB-800 | XGB-1200 | XGB-2000 | XGB-3000 |
| Số lượng thành phần nguyên liệu | Thành phần | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Năng suất trộn | kg/h | 50 | 100 | 200 | 400 | 600 | 800 | 1200 | 2000 | 3000 |
| Trọng lượng mỗi mẻ trộn | kg | 1.5 | 3 | 4 | 6 | 8 | 12 | 15 | 20 | 30 |
| Tỷ lệ phối trộn nguyên liệu chính | % | 10–100 | 5–100 | |||||||
| Tỷ lệ phối trộn phụ gia | % | 2–5% | 1–10% | 0.5–10 | ||||||
| Thể tích phễu nguyên liệu chính | Lít (L) | 20 × 2 | 30 × 2 | 40 × 2 | 45 | 70 | 100 | 130 | 160 | 230 |
| Thể tích phễu phụ gia | Lít (L) | 10 × 2 | 15 × 2 | 20 × 2 | 15 | 18 | 25 | 30 | 40 | 70 |
| Thể tích thùng lưu trữ | Lít (L) | 25 | 50 | 50 | 80 | 80 | 110 | 110 | 150 | 150 |
| Nguồn điện cấp | V/Hz | 200–240V / 50–60Hz / 1 pha | 220–460V / 50–60Hz / 3 pha | |||||||
| Tổng công suất | kW | 0.12 | 0.12 | 0.25 | 0.55 | 0.55 | 1.1 | 1.1 | 2.2 | |
| Áp suất khí nén | kgf/cm² | 4–6 | ||||||||
| Mức độ ồn tối đa | dB | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 | < 75 |
| Kích thước lắp đặt trên máy (Cao × Rộng × Sâu) | mm | 1010 × 600 × 620 | 1350 × 650 × 560 | 1400 × 700 × 650 | 1588 × 760 × 660 | 1738 × 850 × 700 | 1870 × 900 × 900 | 1970 × 1000 × 900 | — | — |
| Kích thước lắp đặt chân đế (Cao × Rộng × Sâu) | mm | 1565 × 600 × 620 | 1820 × 650 × 560 | 1870 × 700 × 650 | 2115 × 760 × 660 | 2265 × 850 × 700 | 2375 × 900 × 900 | 2475 × 1000 × 900 | 3125 × 1410 × 1210 | 3225 × 1410 × 1410 |
| Kích thước mặt đáy kết nối (L1 × L2 × øC × R × H2) | mm | 150 × (105–120) × 80 × 6 × ** | 150 × (100–120) × 89 × 6 × 192 | 180 × (105–140) × 100 × 7 × 206 | 200 × (120–150) × 100 × 7 × 230 | ***** | ***** | ***** | ||
| Kích thước khung chân đế (H1 × W1 × D1) | mm | 560 × 710 × 560 | 600 × 725 × 555 | 730 × 705 × 535 | 760 × 900 × 650 | 890 × 1000 × 1000 | ||||
| Trọng lượng tịnh ước tính (lắp trên máy) | kg | 90 | 90 | 130 | 140 | 180 | 200 | 250 | 280 | 380 |
| Trọng lượng tịnh ước tính (lắp chân đế đặt sàn) | kg | 110 | 110 | 155 | 165 | 230 | 250 | 340 | 370 | 500 |















