XCD SERIES EURO HOPPER DRYERS

Máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD

 

Máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD được thiết kế chuyên dụng cho quá trình sấy nguyên liệu nhựa. Máy sử dụng cơ chế thổi khí nóng từ trên xuống kết hợp với phễu chứa bằng thép không gỉ (inox), giúp hạn chế nguy cơ ô nhiễm nguyên liệu trong quá trình sấy. Thiết kế này đặc biệt phù hợp khi kết hợp với máy tách ẩm dạng bánh quay tổ ong để sấy khô các loại nhựa kỹ thuật.

Đặc điểm nổi bật

01

Thiết kế thổi khí nóng từ trên xuống

Cấu trúc thổi khí nóng từ trên xuống hỗ trợ quá trình sấy nguyên liệu nhựa, phù hợp với thiết kế máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD.

02

Phễu chứa bằng thép không gỉ

Phễu chứa được chế tạo từ thép không gỉ (inox), giúp tránh làm ô nhiễm nguyên liệu trong quá trình sấy.

03

Kết hợp với máy tách ẩm tổ ong

Đặc biệt thích hợp kết hợp cùng máy tách ẩm dạng bánh quay tổ ong để sấy khô các loại nhựa kỹ thuật có yêu cầu cao về độ khô của nguyên liệu.

Quy mô dòng sản phẩm

25 Model Đa dạng lựa chọn thiết bị
20U – 8000U Dải dung tích phễu

Phụ kiện tùy chọn

Dòng XCD cung cấp nhiều phụ kiện tùy chọn nhằm đáp ứng các yêu cầu lắp đặt, cấp liệu, lọc khí và tuần hoàn khí nóng trong quá trình vận hành.

✓
Hộp hút liệu cho phễu kiểu Châu Âu Euro-hopper suction box
✓
Chân đế di chuyển sàn Mobile floor stand
✓
Nam châm cửa phễu Material door magnet
✓
Chân đế từ tính / đế nam châm Có tùy chọn vật liệu nhôm hoặc thép không gỉ.
✓
Bộ lọc khí đầu vào quạt Blower inlet filter
✓
Bộ tái tuần hoàn khí nóng Hot air recycling
✓
Bộ lọc khí thải Exhaust air filter
XCD Series Euro Hopper Dryers là giải pháp sấy phễu dành cho ngành nhựa, với thiết kế thổi khí nóng từ trên xuống, phễu chứa inox, khả năng kết hợp với máy tách ẩm tổ ong và nhiều phụ kiện tùy chọn. Dòng sản phẩm gồm 25 model với dung tích từ 20U đến 8000U lít.

 
Thông số kỹ thuật Đơn vị XCD-80U XCD-120U XCD-160U XCD-230U XCD-300U XCD-450U XCD-600U XCD-750U XCD-900U XCD-1200U XCD-1500U XCD-2300U XCD-3000U XCD-4500U XCD-6000U XCD-7500U
Mã sản phẩm — XCD-80U XCD-120U XCD-160U XCD-230U XCD-300U XCD-450U XCD-600U XCD-750U XCD-900U XCD-1200U XCD-1500U XCD-2300U XCD-3000U XCD-4500U XCD-6000U XCD-7500U
Công suất gia nhiệt kW 4 4.5 6 9 12 15 18 18 18 30 32 38 48 80 96 120
Công suất quạt thổi kW 0.135 0.21 0.215 0.32 0.32 0.32 0.5 1.5 1.5 1.5 2.2 3.7 3.7 5.5 7.5 11
Dung tích thùng chứa Lít (L) 80 120 160 230 200 450 600 750 900 1,200 1,500 2,300 3,000 4,500 6,000 7,500
Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) mm 933 × 730 × 500 1,175 × 730 × 505 1,195 × 810 × 610 2,010 × 720 × 1,060 1,980 × 790 × 1,035 2,335 × 790 × 1,059 2,425 × 1,100 × 1,330 2,575 × 1,110 × 1,326 2,600 × 1,350 × 1,453 1,172 × 1,621 1,204 × 1,146 1,415 × 1,685 1,455 × 1,833 2,250 × 1,800 2,900 × 1,850 2,325 × 1,875
Kích thước chân đế mm 864 × 732 × 550 865 × 735 × 550 865 × 800 × 670 865 × 800 × 670 1,015 × 950 × 790 1,015 × 950 × 790 —
Chiều cao tổng thể mm 1,510 1,750 1,725 2,010 2,080 2,430 2,425 2,575 2,600 3,140 3,490 3,630 4,230 5,320 5,400 6,010
Đường kính ống đầu ra khí inch 2" 2.5" 2.5" 3" 3" 3" 4" 4" 4" 4" 5" 6" 6" 8" 8" 8"
Đường kính ống đầu vào khí inch 2" 2.5" 2.5" 3" 3" 3" 4" 4" 4" 4" 5" 6" 6" 8" 8" 8"
Đường kính hộp hút liệu mm Φ38 Φ51 Φ63
Trọng lượng tịnh ước tính kg 80 90 110 110 110 130 200 220 250 450 500 650 740 940 1,210 2,100
Bình chọn sản phẩm: (5.0 / 1 Bình chọn)