Máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD
Máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD được thiết kế chuyên dụng cho quá trình sấy nguyên liệu nhựa. Máy sử dụng cơ chế thổi khí nóng từ trên xuống kết hợp với phễu chứa bằng thép không gỉ (inox), giúp hạn chế nguy cơ ô nhiễm nguyên liệu trong quá trình sấy. Thiết kế này đặc biệt phù hợp khi kết hợp với máy tách ẩm dạng bánh quay tổ ong để sấy khô các loại nhựa kỹ thuật.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế thổi khí nóng từ trên xuống
Cấu trúc thổi khí nóng từ trên xuống hỗ trợ quá trình sấy nguyên liệu nhựa, phù hợp với thiết kế máy sấy phễu kiểu Châu Âu dòng XCD.
Phễu chứa bằng thép không gỉ
Phễu chứa được chế tạo từ thép không gỉ (inox), giúp tránh làm ô nhiễm nguyên liệu trong quá trình sấy.
Kết hợp với máy tách ẩm tổ ong
Đặc biệt thích hợp kết hợp cùng máy tách ẩm dạng bánh quay tổ ong để sấy khô các loại nhựa kỹ thuật có yêu cầu cao về độ khô của nguyên liệu.
Quy mô dòng sản phẩm
Phụ kiện tùy chọn
Dòng XCD cung cấp nhiều phụ kiện tùy chọn nhằm đáp ứng các yêu cầu lắp đặt, cấp liệu, lọc khí và tuần hoàn khí nóng trong quá trình vận hành.


| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XCD-80U | XCD-120U | XCD-160U | XCD-230U | XCD-300U | XCD-450U | XCD-600U | XCD-750U | XCD-900U | XCD-1200U | XCD-1500U | XCD-2300U | XCD-3000U | XCD-4500U | XCD-6000U | XCD-7500U |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | — | XCD-80U | XCD-120U | XCD-160U | XCD-230U | XCD-300U | XCD-450U | XCD-600U | XCD-750U | XCD-900U | XCD-1200U | XCD-1500U | XCD-2300U | XCD-3000U | XCD-4500U | XCD-6000U | XCD-7500U |
| Công suất gia nhiệt | kW | 4 | 4.5 | 6 | 9 | 12 | 15 | 18 | 18 | 18 | 30 | 32 | 38 | 48 | 80 | 96 | 120 |
| Công suất quạt thổi | kW | 0.135 | 0.21 | 0.215 | 0.32 | 0.32 | 0.32 | 0.5 | 1.5 | 1.5 | 1.5 | 2.2 | 3.7 | 3.7 | 5.5 | 7.5 | 11 |
| Dung tích thùng chứa | Lít (L) | 80 | 120 | 160 | 230 | 200 | 450 | 600 | 750 | 900 | 1,200 | 1,500 | 2,300 | 3,000 | 4,500 | 6,000 | 7,500 |
| Kích thước máy (Dài × Rộng × Cao) | mm | 933 × 730 × 500 | 1,175 × 730 × 505 | 1,195 × 810 × 610 | 2,010 × 720 × 1,060 | 1,980 × 790 × 1,035 | 2,335 × 790 × 1,059 | 2,425 × 1,100 × 1,330 | 2,575 × 1,110 × 1,326 | 2,600 × 1,350 × 1,453 | 1,172 × 1,621 | 1,204 × 1,146 | 1,415 × 1,685 | 1,455 × 1,833 | 2,250 × 1,800 | 2,900 × 1,850 | 2,325 × 1,875 |
| Kích thước chân đế | mm | 864 × 732 × 550 | 865 × 735 × 550 | 865 × 800 × 670 | 865 × 800 × 670 | 1,015 × 950 × 790 | 1,015 × 950 × 790 | — | |||||||||
| Chiều cao tổng thể | mm | 1,510 | 1,750 | 1,725 | 2,010 | 2,080 | 2,430 | 2,425 | 2,575 | 2,600 | 3,140 | 3,490 | 3,630 | 4,230 | 5,320 | 5,400 | 6,010 |
| Đường kính ống đầu ra khí | inch | 2" | 2.5" | 2.5" | 3" | 3" | 3" | 4" | 4" | 4" | 4" | 5" | 6" | 6" | 8" | 8" | 8" |
| Đường kính ống đầu vào khí | inch | 2" | 2.5" | 2.5" | 3" | 3" | 3" | 4" | 4" | 4" | 4" | 5" | 6" | 6" | 8" | 8" | 8" |
| Đường kính hộp hút liệu | mm | Φ38 | Φ51 | Φ63 | |||||||||||||
| Trọng lượng tịnh ước tính | kg | 80 | 90 | 110 | 110 | 110 | 130 | 200 | 220 | 250 | 450 | 500 | 650 | 740 | 940 | 1,210 | 2,100 |















