```html
Máy kết tinh PET
Máy kết tinh PET phù hợp để kết tinh các loại nhựa bán kết tinh/kết tinh như PET, PLA và các dạng vật liệu băm phế liệu, vảy nhựa tái chế (flake materials). Nguyên liệu được gia nhiệt ở nhiệt độ cao để đạt độ ẩm thấp mà không lo bị vón cục trong quá trình xử lý. Sau khi kết tinh, nhiệt độ sấy và hiệu suất sấy của vật liệu nhựa có thể được nâng cao rõ rệt. Thiết bị có thể kết hợp với máy tách ẩm để tạo thành hệ thống kết tinh, tách ẩm và sấy khô đồng bộ, thực hiện trực tiếp cả ba công đoạn trong cùng một quy trình.
Đặc điểm tính năng
Thiết kế khuấy trộn tốc độ không đổi
Cơ cấu khuấy trộn hoạt động ở tốc độ không đổi, giúp ngăn ngừa nhựa chưa kết tinh bị dính và vón thành khối trong quá trình gia nhiệt để kết tinh.
Thời gian kết tinh 30–40 phút
Quá trình kết tinh diễn ra trong khoảng 30–40 phút, mang lại hiệu suất xử lý cao và góp phần tiết kiệm năng lượng trong quá trình vận hành.
Bộ thu bụi xoáy lốc
Trang bị bộ thu bụi xoáy lốc (cyclone dust collector) giúp thu hồi bụi hiệu quả và giảm thiểu ô nhiễm môi trường trong quá trình vận hành.
Hệ thống bảo vệ an toàn
Tích hợp các thiết bị bảo vệ quá nhiệt, quá tải cùng những cơ chế an toàn khác nhằm hỗ trợ vận hành ổn định và bảo vệ thiết bị.
Kết cấu inox, thân thùng cách nhiệt
Toàn bộ bề mặt tiếp xúc với nguyên liệu được làm bằng thép không gỉ (inox), giúp tránh làm ô nhiễm nguyên liệu. Thân thùng được bọc cách nhiệt nhằm hạn chế thất thoát nhiệt và tiết kiệm năng lượng.
Tùy chọn máy hút liệu tự động
Có thể trang bị thêm máy hút liệu tự động để hỗ trợ cấp liệu và đáp ứng nhu cầu vận hành liên tục của dây chuyền sản xuất.
Kết hợp với máy tách ẩm
Có thể kết hợp với máy tách ẩm để thực hiện trực tiếp quá trình tách ẩm và sấy khô sau khi kết tinh, tạo thành hệ thống xử lý nguyên liệu đồng bộ.
```
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XC-CR350L | XC-CR1000L | XC-CR2000L | XC-CR2500L | XC-CR3000L | XC-CR3500L |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | — | XC-CR350L | XC-CR1000L | XC-CR2000L | XC-CR2500L | XC-CR3000L | XC-CR3500L |
| Công suất sấy kết tinh | kW | 18 | 36 | 48 | 60 | 72 | 90 |
| Công suất quạt thổi | kW | 2.2 | 3.7 | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 7.5 |
| Công suất mô-tơ khuấy trộn | kW | 1.1 | 1.5 | 2.2 | 3 | 4 | 5.5 |
| Dung tích phễu chứa | Lít (L) | 350 | 1,000 | 1,600 | 2,000 | 3,000 | 3,500 |
| Đường kính ống đầu ra khí | inch | 4" | 5" | 6" | 8" | ||
| Kích thước cụm kết tinh (Rộng × Dài × Cao) | mm | 1,220 × 1,350 × 2,940 | 1,550 × 1,900 × 3,000 | 1,350 × 1,650 × 3,650 | 1,450 × 1,900 × 3,980 | 1,550 × 2,180 × 4,350 | 1,900 × 2,350 × 5,300 |
| Kích thước hệ thống kết tinh tách ẩm (Rộng × Dài × Cao) | mm | 2,100 × 1,500 × 2,400 | 2,650 × 1,900 × 3,000 | 2,850 × 1,650 × 3,650 | 3,100 × 2,050 × 3,980 | 3,900 × 2,180 × 4,350 | 4,300 × 2,350 × 5,300 |















