I. TÍNH NĂNG SẢN PHẨM
SỬ DỤNG ĐỘNG CƠ CHỔI THAN
Tốc độ quay cao, lưu lượng gió lớn, kích thước nhỏ gọn, thuận tiện di chuyển và dễ dàng lắp đặt.
BỘ ĐIỀU KHIỂN TỪ XA CÓ DÂY
Dễ vận hành, tích hợp chức năng tự động làm sạch
BỘ PHẬN TIẾP XÚC LÀM TỪ THÉP KHÔNG GỈ (INOX)
Không gây ô nhiễm trong quá trình vận chuyển nguyên liệu.
TRANG BỊ BỘ LỌC DẠNG VẢI
Cùng thiết bị tự động phun rửa và loại bỏ bụi
CỬA XẢ NGUYÊN LIỆU VÀ CHÂN ĐẾ PHÍA DƯỚI
Có thể điều chỉnh linh hoạt theo mọi hướng liệu và hạn chế sai lệch.
CÔNG TẮC LƯỠI GÀ TỪ TÍNH (MAGNETIC REED SWITCH)
Cảm biến nhạy bén, chất lượng đáng tin cậy
II. CHI TIẾT SẢN PHẨM

```html
Thông số kỹ thuật máy hút liệu tự động XC-X310G & XC-X400G
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị | XC-X310G | XC-X400G |
|---|---|---|---|
| Model | — | XC-X310G | XC-X400G |
| Động cơ - Loại động cơ | — | Chổi than (Carbon Brush) | Cảm ứng (Induction) |
| Động cơ - Thông số kỹ thuật | — | 1.1 kW / 1.3 HP - 1 pha (1Φ) | 0.75 kW / 1 HP - 3 pha (3Φ) |
| Năng suất vận chuyển | kg/h | 300 | 330 |
| Khoảng cách hút liệu | m | 3.5 | 4 |
| Áp suất gió tĩnh | mm/H₂O | 1300 | 1400 |
| Dung tích thùng chứa | L | 7.5 | 7.5 |
| Đường kính trong ống hút | mm | Φ38 | Φ38 |
| Ống mềm đi kèm | — | Φ38 mm × 4 m (1 cái) | Φ38 mm × 4 m (1 cái) |
| Kích thước (Dài × Rộng × Cao) | mm | 420 × 340 × 570 | 460 × 390 × 660 |
| Trọng lượng tịnh ước tính | kg | 14 | 26 |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật được trình bày theo dữ liệu cung cấp. Năng suất thực tế có thể thay đổi tùy loại nguyên liệu, khoảng cách vận chuyển và điều kiện lắp đặt.
```



















